Nghiệp vụ sư phạm giáo viên, chứng chỉ sư phạm dạy TCCN
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM DÀNH CHO GIÁO VIÊN DẠY CẤP 1 - 2 - 3
1. KHÓA HỌC CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM DÀNH CHO GIÁO VIÊN DẠY TIỂU HỌC
Khóa học chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên tiểu học được thực hiện theo Thông tư số 11/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và đào tạo. Ban hành kèm theo thông tư số 11/2011/TT-BGDĐT là chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên tiểu học.
MUỐN DẠY CẤP 1 THÌ GIÁO VIÊN PHẢI CÓ CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM GÌ?
Trước đây, những người có bằng cử nhân không chính quy ngành sư phạm, có nguyện vọng để trở thành giáo viên tiểu học thì cần học chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm TCCN (trung cấp chuyên nghiệp – chương trình này thay thế nghiệp vụ sư phạm bậc 1 và nghiệp vụ sư phạm bậc 2 trước kia). Thì nay đã có chương trình Nghiệp vụ sư phạm sư phạm giáo viên tiểu học cụ thể để đáp ứng nhu cầu cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp.
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM TIỂU HỌC LÀ GÌ?
Nghiệp vụ sư phạm tiểu học là chương trình bồi dưỡng nhằm trang bị kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ sư phạm cơ bản cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên tiểu học chưa qua đào tạo về nghiệp vụ sư phạm muốn trở thành giáo viên tiểu học theo quy định.
AI CÓ THỂ THAM GIA KHÓA HỌC CẤP CHỨNG CHỈ SƯ PHẠM TIỂU HỌC ?
Những người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên tiểu học (Âm nhạc, Mỹ thuật, Tin học, Công nghệ, Giáo dục thể chất, Ngoại ngữ).
Các tổ chức và cá nhân liên quan có nhu cầu bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.
NỘI DUNG KHÓA HỌC
Ban hành kèm theo thông tư số 11/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Khối lượng chương trình: 35 tín chỉ bao gồm 31 tín chỉ bắt buộc và 04 tín chỉ tự chọn
- Nội dung phần kiến thức bắt buộc (31 tín chỉ)
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết dạy trên lớp |
|
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
|||
KHỐI KIẾN THỨC CHUNG |
||||
BB1 |
Sinh lý học trẻ em |
2 |
20 |
20 |
BB2 |
Tâm lý học giáo dục |
2 |
20 |
20 |
BB3 |
Giáo dục học |
3 |
30 |
30 |
BB4 |
Giao tiếp sư phạm |
3 |
15 |
60 |
BB5 |
Quản lý hành vi của học sinh |
2 |
15 |
30 |
BB6 |
Quản lý nhà nước về giáo dục |
2 |
15 |
30 |
KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH |
||||
BB7 |
Chương trình giáo dục phổ thông và chương trình môn học |
2 |
10 |
40 |
BB8 |
Dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh |
3 |
30 |
30 |
BB9 |
Phương pháp dạy học: (chọn 01 trong các phương pháp dạy học: Âm nhạc, Mỹ thuật, Tin học, Công nghệ, Giáo dục thể chất, Ngoại ngữ) |
3 |
15 |
60 |
BB10 |
Đánh giá học sinh |
3 |
20 |
50 |
BB11 |
Ứng dụng CNTT trong giáo dục và dạy học |
2 |
10 |
40 |
THỰC TẬP SƯ PHẠM |
||||
BB12 |
Thực tập sư phạm 1 |
2 |
0 |
60 |
BB13 |
Thực tập sư phạm 2 |
2 |
0 |
60 |
- Nội dung phần kiến thức tự chọn (4 tín chỉ): Chọn 2 trong 7 học phần
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết dạy trên lớp |
|
Lý thuyết |
Thảo luận, thực hành |
|||
TC1 |
Tổ chức sinh hoạt chuyên môn |
2 |
15 |
30 |
TC2 |
Xây dựng môi trường giáo dục |
2 |
15 |
30 |
TC3 |
Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng |
2 |
15 |
30 |
TC4 |
Thiết kế và sử dụng đồ dùng dạy học |
2 |
15 |
30 |
TC5 |
Phối hợp với gia đình và cộng đồng |
2 |
15 |
30 |
TC6 |
Công tác chủ nhiệm lớp và công tác Đội |
2 |
15 |
30 |
TC7 |
Tổ chức hoạt động trải nghiệm |
2 |
15 |
30 |
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỌC
- Phiếu đăng ký (theo mẫu)
- Bản sao bằng cử nhân (có chứng thực)
- Bản sao CCCD/CMND (có chứng thực)
- 02 ảnh thẻ 3×4
HỌC PHÍ & PHƯƠNG THỨC HỌC – THI
Học phí: 6.300.000đ /hv (180.000đ/1TC)
Khai giảng: tuyển sinh liên tục hàng tháng
Ca học: Tối 2 – 4 – 6 hoặc T7 – CN
Hình thức học: Online và Offline (trực tuyến đào tạo từ xa hoặc học tập chung theo nhu cầu)
2. KHÓA HỌC CẤP CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM DÀNH CHO GIÁO VIÊN DẠY THSC -THPT
Khóa học chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên dạy trung học cơ sở – trung học phổ thông được thực hiện theo Thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và đào tạo. Ban hành kèm theo thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT là chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông.
MUỐN DẠY CẤP 2 – 3 THÌ GIÁO VIÊN PHẢI CÓ CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM GÌ?
Trước đây, những người có bằng cử nhân không chính quy ngành sư phạm, có nguyện vọng để trở thành giáo viên tiểu học thì cần học chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm TCCN (trung cấp chuyên nghiệp – chương trình này thay thế nghiệp vụ sư phạm bậc 1 và nghiệp vụ sư phạm bậc 2 trước kia). Thì nay đã có chương trình Nghiệp vụ sư phạm sư phạm giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông cụ thể để đáp ứng nhu cầu cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp.
CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM THCS – THPT LÀ GÌ?
Nghiệp vụ sư phạm trung học cơ sở (THCS), trung học phổ thông (THPT) là chương trình bồi dưỡng nhằm trang bị kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ sư phạm cơ bản cho người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp có nguyện vọng trở thành giáo viên dạy trung học cơ sở, trung học phổ thông chưa qua đào tạo về nghiệp vụ sư phạm muốn trở thành giáo viên trung học cơ sở, trung học phổ thông theo quy định.
AI CÓ THỂ THAM GIA KHÓA HỌC CẤP CHỨNG CHỈ SƯ PHẠM THCS – THPT
Những người có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với một trong các môn học của cấp THCS, cấp THPT có nguyện vọng trở thành giáo viên THCS – THPT
Các tổ chức và cá nhân liên quan có nhu cầu bồi dưỡng, cấp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.
NỘI DUNG KHÓA HỌC
Ban hành kèm theo thông tư số 12/2021/TT-BGDĐT ngày 05/04/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giáo viên dạy THCS – THPT bao gồm 2 học phần:
- Học phần chung: 17 tín chỉ (trong đó có 15 tín chỉ bắt buộc và 02 tín chỉ tự chọn)
- Học phần nhánh: 17 tín chỉ nhánh THCS, 17 tín chỉ nhánh THPT.
- Khối học phần chung
Mã học phần | Tên học phần | Số tín chỉ | Số tiết dạy trên lớp | |
Lý thuyết | Thảo luận, thực hành | |||
HỌC PHẦN BẮT BUỘC (15TC) | ||||
A1 | Tâm lý học giáo dục | 2 | 20 | 20 |
A2 | Giáo dục học | 2 | 15 | 30 |
A3 | Lý luận dạy học | 2 | 15 | 30 |
A4 | Đánh giá trong giáo dục | 3 | 15 | 30 |
A5 | Quản lý nhà nước về giáo dục | 2 | 15 | 30 |
A6 | Giao tiếp sư phạm | 2 | 10 | 40 |
A7 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 3 | 0 | 90 |
HỌC PHẦN TỰ CHỌN (2TC) | ||||
A8 | Hoạt động giáo dục ở trường phổ thông | 2 | 15 | 30 |
A9 | Kỷ luật tích cực | 2 | 15 | 30 |
A10 | Quản lý lớp học | 2 | 15 | 30 |
A11 | Kỹ thuật dạy học tích cực | 2 | 10 | 40 |
A12 | Ứng dụng CNTT trong dạy học | 2 | 10 | 40 |
A13 | Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng | 2 | 10 | 40 |
A14 | Tổ chức hoạt động giáo dục STEM ở trường phổ thông | 2 | 10 | 40 |
A15 | Giáo dục giá trị sống và kỹ năng sống | 2 | 10 | 40 |
A16 | Giáo dục vì sự phát triển bền vững | 2 | 15 | 30 |
A17 | Xây dựng môi trường giáo dục | 2 | 15 | 3 |
- Khối học phần nhánh
Nhánh THCS (Phần B) | Nhánh THCS (Phần B) | Số tín chỉ | Số tiết dạy trên lớp | |||
Mã học phần | Tên học phần | Mã học phần | Tên học phần | Lý thuyết | Thảo luận, thực hành | |
Học phần lựa chọn theo môn học (09 TC) | ||||||
Người học có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp với 01 môn học cụ thể ở trường THCS/ THPT thì cần đăng ký học nhóm học phần lựa chọn tương ứng (09TC) để học tập, rèn luyện và phát triển năng lực dạy học môn học đó | ||||||
B1 | Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THCS | C1 | Phương pháp dạy học [tên môn học] ở trường THPT | 2 | 20 | 20 |
B2 | Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THCS | C2 | Xây dựng kế hoạch dạy học [tên môn học] ở trường THPT | 2 | 10 | 40 |
B3 | Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THCS | C3 | Tổ chức dạy học [tên môn học] ở trường THPT | 2 | 10 | 40 |
B4 | Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THCS ở trường sư phạm | C4 | Thực hành dạy học [tên môn học] cấp THPT ở trường sư phạm | 3 | 0 | 90 |
Học phần thực hành, thực tập bắt buộc ở trường phổ thông (06TC) | ||||||
B5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THCS | C5 | Thực hành kỹ năng giáo dục ở trường THPT | 2 | 10 | 40 |
B6 | Thực tập sư phạm 1 ở trường THCS | C6 | Thực tập sư phạm 1 ở trường THPT | 3 | 0 | 90 |
B7 | Thực tập sư phạm 2 ở trường THCS | C7 | Thực tập sư phạm 2 ở trường THPT | 2 | 15 | 30 |
Học phần tự chọn (02 TC, chọn 01 trong số 03 học phần) | ||||||
B8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS | C8 | Tìm hiểu chương trình giáo dục phổ thông cấp THPT | 2 | 15 | 30 |
B9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp ở trường THCS | C9 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp ở trường THPT | 2 | 10 | 40 |
B10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THCS | C10 | Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường THPT | 2 | 15 | 30 |
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỌC
- Phiếu đăng ký (theo mẫu)
- Bản sao bằng cử nhân (có chứng thực)
- Bản sao CCCD/CMND (có chứng thực)
- 02 ảnh thẻ 3×4
HỌC PHÍ & PHƯƠNG THỨC HỌC – THI
Học phí: 6.120.000đ/hv (180.000đ/1TC)
Khai giảng: tuyển sinh liên tục hàng tháng
Ca học: Tối 2 – 4 – 6 hoặc T7 – CN
Hình thức học: Online và Offline (trực tuyến đào tạo từ xa hoặc học tập chung theo nhu cầu)
Liên hệ đăng ký học:
Cách 1: Click gặp tư vấn tuyển sinh bằng điện thoại
Cách 2: Click để được tư vấn miễn phí
MỘT SỐ HÌNH ẢNH LỚP HỌC NVSP TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP TẠI TRUNG TÂM!